Trong các hợp chất sau:
C H 4 ; C H C l 3 ; C 2 H 7 N ; H C N ; C H 3 C O O N a ; C 12 H 22 O 11 ; A l 4 C 3 ; C H 5 N O 3 ; C H 8 O 3 N 2 ; C H 2 O 3
Số chất hữu cơ hữu cơ là
A. 8.
B. 7.
C. 5.
D. 6
Bài 4: Lập CTHH của các chất sau:
A, kim loại nhôm
B, hợp chất gồm P(III) và H,
C, hợp chất gồm C (IV) và O
D, Hợp chất gồm Na và nhóm OH
E, Hợp chất gồm Cu và nhóm SO4. G, Hợp chất gồm Ca và nhóm NO3.
Bài 1: xác định hóa trị của N trong các hợp chất sau: NH3, N2O, NO2, N2O5.
Bài 2: một hợp chất có công thức Mn2Ox có phân tử khối là 222 đvc. Xác định x, từ đó kết luận hóa trị của Mn trong hợp chất trên.
Bài 3: Viết phương trình dạng chử và nêu dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:
A, nhôm để trong không khí lâu ngày tạo thành nhôm oxit. B, Khi cho nhôm vào trong dung dịch axit clohdric loảng thu được khí hidro và dung dịch nhôm clorua C, người ta điện phân nước thu được khí oxi và khí hidro.
D, lưu huỳnh cháy trong không khí tạo khí có mùi hắc là lưu huỳnh đioxit
E, “ma trơi” là ánh sáng đỏ vào ban đêm thường xuất hiện ở khu nghĩa trang do photphin (PH3) cháy trong không khí tạo thành đi photphopentaoxit ( P2O5) và hơi nước -
Bài 1: Tính % cuat từng chất trong các hợp chất sau
a) FeSO4
b) H2SO4
Bài 2 : Cho 9,8 % hợp chất H2SO4 . Tính % của từng chất trong hợp chất sau
ko hiểu câu 2 cho lắm
Tính hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau: a/ S trong hợp chất SO3 b/ P trong hợp chất P2O5 c/ Al trong hợp chất Al2(SO3)4 biết SO4(ll) d/ Ca trong hợp chất Ca (OH)2 (OH)(l)
Tính hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau:
a/ S trong hợp chất SO3
\(\overset{\left(x\right)}{S}\overset{\left(II\right)}{O_3}\Rightarrow ADquytắchóatrị:x.1=\left(II\right).3\\ \Rightarrow x=VI\)
b/ P trong hợp chất P2O5\
\(\overset{\left(x\right)}{P_2}\overset{\left(II\right)}{O_5}\Rightarrow ADquytắchóatrị:x.2=\left(II\right).5\\ \Rightarrow x=V\)
c/ Al trong hợp chất Al2(SO3)4 biết SO4(ll)
\(\overset{\left(x\right)}{Al_2}\overset{\left(II\right)}{\left(SO_4\right)_3}\Rightarrow ADquytắchóatrị:x.2=\left(II\right).3\\ \Rightarrow x=III\)
d/ Ca trong hợp chất Ca (OH)2 (OH)(l)
\(\overset{\left(x\right)}{Ca}\overset{\left(I\right)}{\left(OH\right)_2}\Rightarrow ADquytắchóatrị:x.1=\left(I\right).2\\ \Rightarrow x=II\)
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Trong các hợp chất sau: NaF, CH4, H2O, Na2O, hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?Giải thích
NaF có hiệu độ âm điện = 3,98 - 0,93 = 3,05 => lk ion
Na2O có hiệu độ âm điện = 3,44 - 0,93 = 2,51 => lk ion
CH4 có hiệu độ âm điện = 2,55 - 2,2 = 0,35 => lk cộng hóa trị không phân cực
H2O có hiệu độ âm điện = 3,44 - 2,2 = 1,24 => lk cộng hóa trị có cực
Mn giải giúp mình vs a
Câu 16. Cặp nguyên tố nào sau đây sẽ tạo thành hợp chất ion:
A. C và S B. S và H C. H và O; D. O và Na
Câu 17: Trong các hợp chất sau đây: HCl, NaF, H2O và NH3. Hợp chất có liên kết ion là
A. H2O B. HCl C. NaF D. NH3
Câu 18: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?
A. H2S, NH3. B. BeCl2, BeS. C. MgO, Al2O3. D. MgCl2, AlCl3.
Câu 19: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl liên kết trong phân tử mang nhiều tính ion nhấtlà
A. CsCl B. LiCl và NaCl C. KCl D. RbCl
Câu 20: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
A. H2S, Na2O. B. CH4, CO2. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl.
Câu 21: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A. Na2O, MgO, Al2O3. B. SiO2, P2O5, SO3.
C. SO3, Cl2O7, Cl2O D. Al2O3, SiO2, SO2.
Câu 22: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hoá trị không cực. B. Liên kết cộng hoá trị có cực.
C. Liên kết ion. D. Liên kết tinh thể.
Câu 23: a. Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là
A. XY, liên kết ion B. X2Y , liên kết ion
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực
b. Trong các nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A. tính phi kim tăng, độ âm điện giảm B. tính kim loại tăng, độ âm điện giảm
C. tính kim loại tăng; I1 tăng D. tính phi kim tăng, bán kính nguyên tử tăng
Câu 24: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
A. phi kim khác nhau. B. cùng một phi kim điển hình.
C. phi kim mạnh và kim loại mạnh. D. kim loại và kim loại.
Câu 25: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.
A. NaCl, CaO. B. HCl, CO2. C. KCl, Al2O3. D. MgCl2, Na2O.
Câu 26. Dãy các hợp chất nào sau đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hóa trị:
A. BaCl2; CuCl2; LiF B. H2O; SiO2; CH3COOH
C. Na2O; Fe(OH)3 ; HNO3 D. NO2 ; HNO3 ; NH4Cl
Câu 27: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết
A. cho – nhận. B. cộng hóa trị có cực. C. ion D. cộng hóa trị không cực.
Câu 28: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. HCl B. Cl2 C. NH3 D. H2O
Câu 29: Liên kết nào phân cực nhất ?
A. H2O B. NH3 C. NCl3 D. CO2
Câu 30: Cho các oxit: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2¬O7.Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hoá trị
A. SiO2, P2O5, SO3, Cl2¬O7 B. SiO2, P2O5, Cl2¬O7, Al2O3
C. Na2O, SiO2, MgO, SO3 D. SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 31: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A. N2, CO2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2,CH4. D. Cl2,O2.N2,F2
Câu 32.Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A. C2H4 ; C2H6. B. CH4 ; C2H6. C. C2H4 ; C2H2. D. CH4 ; C2H2.
Câu 33: Cho các phân tử các chất CaO, CH4, CO2, NH3, Na2O, KCl. Tổng số các chất có liên kết ion là
A 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 34: Dãy gồm các chất mà phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A. NaOH; HCl, MgO B. Na2SO4; KBr; SO2.
C. CO2; HCl, H2O D. H2CO3, CaO; HF.
Câu 35. Tổng số hạt electron trong cation là : ( Biết )
A. 15 B. 10 C. 12 D. 11
Câu 36: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị? 1. H2S ; 2. SO2 ; 3. NaCl ; 4. CaO; 5. NH3 ; 6. HBr ; 7. H2SO4 ; 8. CO2 ; 9. K2S
A. 1, 2, 3, 4, 8, 9 B. 1, 4, 5, 7, 8, 9 C. 1, 2, 5, 6, 7, 8 D. 3, 5, 6, 7, 8, 9
Câu 37: Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là
A. 2 và 1. B. 2+ và 1-. C. +2 và -1. D. 2+ và 2-
Câu 38: Chọn câu sai:
A. Điện hóa trị có trong hợp chất ion.
B. Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
C. Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị.
D. Cộng hóa trị bằng số cặp e dùng chung.
Câu 39: liên kết cộng hóa trị là
A. liên kết giữa các phi kim với nhau
B. liên kết trong đó cặp e chung bị lệch về một nguyên tử
C. liên kết được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhau
D. liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những e chung
Câu 40: Liên kết trong phân tử H2 là liên kết
A. hiđro B. cộng hóa trị C. ion D. cho nhận
Câu 41: Câu đúng khi nói về tính chất của hợp chất cộng hóa trị
A. thường không dẫn điện B. thường ít tan trong nước
C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp D. cả A, B, C
Câu 42. Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1.
Câu 43: Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là
A. Điện hoá trị. B. Cộng hoá trị. C. Số oxi hoá. D. Điện tích ion.
Câu 44: Điện hóa trị của canxi và oxi trong hợp chất CaO lần lượt là:
A. 2+, 1-. B. 1+, 2-. C. 1+, 1-. D. 2+, 2-.
Câu 45: Nguyên tố X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 20 và 9. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y, thuộc loại liên kết gì?
A. X2Y, liên kết CHT. B. XY2, liên kết ion.
C. X2Y, liên kết ion. D. XY, liên kết CHT.
Câu 46: Biết độ âm điện của F, O, Cl, N lần lượt là: 3,98; 3,44; 3,16; 3,04. Hợp chất có độ phân cực mạnh nhất là
A. F2O B. NO C. ClF D. NCl3
Câu 47: Biết độ âm điện của F, O, Cl, N lần lượt là: 3,98; 3,44; 3,16; 3,04. Hợp chất có độ phân cực yếu nhất là
A. Cl2O B. NF C. ClF D. NCl3
Câu 48: Cho các nguyên tố X (Z=9), Y (Z=19), Z (Z=8), kiểu liên kết hóa học có thể có giữa các cặp X và Y; X và Z là
A. giữa X và Y là liên kết ion; giữa X và Z là liên kết cộng hóa trị
B. giữa X và Y là liên kết cộng hóa trị; giữa X và Z là liên kết ion
C. tất cả đều là liên kết ion
D. tất cả đều là liên kết cộng hóa trị
Câu 49: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau:
Nguyên tố K Na Ca Ba Al Fe H C N O S Cl
Độ âm điện (X) 0,82 0,93 1,0 0,89 1,61 1,83 2,2 2,55 3,04 3,44 2,558 3,16
a) Các hợp chất chỉ có liên kết ion là
A. SO2, SCl2 B. K2S, Cl2O7 C. Al2S3, AlCl3 D. Al2O3, KCl, K2S
b) Các hợp chất chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. Na2S, AlCl3 B. BaCl2, KCl C. NaCl, Al2S3 D. Cả A, B, C đều sai
BÀI TẬP
Bài 1: Tính tổng số electron và tổng số hạt proton của các ion sau: , , , , , , ,
Bài 2: Ion có tổng số hạt proton là 31 hạt
a. Xác định số hiệu nguyên tử của X và cho biết vị trí X trong BTH
b. Viết sơ đồ và PTHH tạo thành phân tử Na3X
Bài 3: Ion có tổng số hạt electron là 50 hạt
a. Xác định số hiệu nguyên tử của Y và cho biết vị trí Y trong BTH
b. Viết sơ đồ và PTHH tạo thành phân tử MgY
Bài 4: Ion có tổng số hạt mang điện là 62 hạt. Xác định số hiệu nguyên tử và cho biết vị trí X trong bảng tuần hoàn.
Câu 10. Hãy viết công thức phân tử của các chất theo các dữ kiện sau :
a) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O.
b) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O ; trong đó số nguyên tử H gấp 2 lần số nguyên tử C, số nguyên tử O luôn bằng 2.
c) Hợp chất gồm nguyên tố C và H.
d) Hợp chất có thành phần về khối lượng : 85,71%C và 14,29% H.
Câu 16. Hãy điền những thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Công thức hoá học | Đơn chất hay hợp chất | Số nguyên tử của từng nguyên tố | Phân tử khối |
C6H12O6 | |||
CH3COOH | |||
O3 | |||
Cl2 | |||
Ca3(PO4)2 |
Câu 10. Hãy viết công thức phân tử của các chất theo các dữ kiện sau :
a) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O.
b) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O ; trong đó số nguyên tử H gấp 2 lần số nguyên tử C, số nguyên tử O luôn bằng 2.
c) Hợp chất gồm nguyên tố C và H.
d) Hợp chất có thành phần về khối lượng : 85,71%C và 14,29% H.
----
Câu a,b,c,d không rõ đề lắm nhỉ?
Câu 16. Hãy điền những thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Công thức hoá học | Đơn chất hay hợp chất | Số nguyên tử của từng nguyên tố | Phân tử khối |
C6H12O6 | Hợp chất | 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H, 6 nguyên tử O | 180 đ.v.C |
CH3COOH | Hợp chất | 2 nguyên tử C, 4 nguyên tử H, 2 nguyên tử O | 60đ.v.C |
O3 | Đơn chất | 3 nguyên tử O | 48 đ.v.C |
Cl2 | Đơn chất | 2 nguyên tử Cl | 71 đ.v.C |
Ca3(PO4)2 | Hợp chất | 3 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử P, 8 nguyên tử O | 310đ.v.C |
Hãy viết công thức cấu tạo và công thức thu gọn dạng mạch thẳng của các hợp chất sau: C 3 H 8 , C 3 H 6 , C 4 H 10 , C 4 H 6 .
Câu 1. Cho các chất sau: NaCl, Fe, CO2, Al2O3, Mg, O2, HNO3, BaCO3, Br2, NH3. Trong số các chất trên có A. 3 đơn chất, 7 hợp chất. B. 6 đơn chất, 4 hợp chất. C. 5 đơn chất, 5 hợp chất. D. 4 đơn chất, 6 hợp chất. Câu 2. Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng? A. CrO B. Cr2O3 C. CrO2 D. CrO3 Câu 3. Hợp chất của nguyên tố X với nhóm (PO4) (III) là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là YH4. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là A. X4Y3. B. X2Y. C. X3Y4. D. X2Y3. Câu 4. Để trở thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau? A. Một loại nguyên tử. B. Hai loại nguyên tử. C. Ba loại nguyên tử. D. Bốn loại nguyên tử. Câu 5. Nguyên tố P có hóa trị V trong hợp chất nào sau đây? A. P2O3. B. PH3. C. P2O5. D. PCl2. Câu 6. Công thức hoá học nào sau đây viết sai? A. FeO. B. NaSO4. C. AgNO3. D. CO. Câu 7. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các kim loại? A. Al, Mg, O2. B. H2, N2, Zn. C. S, C, P. D. Ag, Ca, K.
Câu 1 :
Đáp án D. 4 đơn chất (Fe,Mg,O2,Br) và 6 hợp chất
Câu 2 :
Đáp án B $Cr_2O_3$
Câu 3 :
Đáp án A
Câu 4 : B
Câu 5 : C
Câu 6 : B
Câu 7 : D
Cho các hợp chất sau: \(C_2H_2,CO_2,C_2H_4O_2,BaCO_3,NaHCO_3,C_2H_6O,C_6H_5Br\) trong đó có:
A.3 hợp chất hữu cơ B.4 hợp chất hữu cơ
C.5 hợp chất hữu cơ D.6 hợp chất hữu cơ
B. 4 hchc: C2H2, C2H4O2, C2H6O, C6H5Br
a) xác định hóa trị của Na trong hợp chất NaCl . biết Cl có hóa trị 1
b) xác định hóa trị của S trong hợp chất sau : SO2 ; H2SO4 ; SO3 .
a, Gọi hóa trị Na là a ta có NaaCl1
Theo quy tắc hóa trị ta có 1.a=1.1
⇒a=1
Vậy hóa trị của Na là 1
b, Gọi hóa trị S là a ta có SaO22
Theo quy tắc hóa trị ta có 1.a=2.2
⇒a=4
Vậy hóa trị của S trong hợp chất SO2 là 4
Mình làm ví dụ 1 ý những ý sau bạn dựa vào bài mình làm nhé
a) Gọi ht Na là x suy ra
\(Na^XCl^I\)
=>x.I=I.I
=>x=I
Vậy Na hóa trị I
b) gọi htri S là a suy ra
SO2
a.I=II.II
=>a=4
Vậy S hóa trị IV
H2SO4
xét gốc SO4
a.1=II.4
=> a=8
S hóa trị VIII
SO3
a.I=II.III
=>a=6
Vậy S htri VI