viết 10 từ chỉ về đồ ăn bằng T . A
viết 10 từ chỉ về đồ uống bằng TA
fruit juice: nước trái cây
orange juice: nước cam
pineapple juice: nước dứa
tomato juice: nước cà chua
smoothies: sinh tố.
avocado smoothie: sinh tố bơ
strawberry smoothie: sinh tố dâu tây
tomato smoothie: sinh tố cà chua
Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche
lemonade: nước chanh
Water
Orange Juice
Fruit Juice
Strawberry Juice
Lemon Juice
Energy drink
Banana Juice
Fish Juice
Tomato Juice
Sweet potato Juice
Sugar Water
Đó là :
Milk , Coffee , Orange juice , Tea , Coca Cola
Bear , Juice , Water , Lemonade , Apple juice
Viết các từ chỉ đồ ăn + đồ uống (mỗi phần là 20 từ)
Là các từ không đếm được,không có s,không có a,an
foot:noodle;beef;chicken;soup;omelette;tofu;beef noodle soup;ell soup;shrimp;bread;rice;fried vegetables;pork;spinach;sweet soup;sweet gruel;ham;lamb;veal;celery
drink:beer;wine;coffee;fruits juice;fruit smoothie;hot chocolate;milk;soda;tea;water;squash;apple juice;orange juice;lemonade;cocoa;cola;iced tea;champagne;vodca;yogurt
k mk nha
food:beef,chicken,rice,candy,pork,bread,noodle,fish,cake,sausage,roast,lamb,stewing meat,blood pudding,vetgetable,pickles,chinese sausage,hot dog,cheese,egg
drink:fruit juice,smoothies,water,orange juice,strawberry juice,lemonade,coke,squash,wine,tea,milkshake,soda,coffee,cocoa,milk tea,beer,milk,tomato juice,iced tea,coconut juice
Viết các danh từ chỉ về đồ dùng học tập bằng tiếng anh
pen
pencil
book
crayon
notebook
calculator
rubber
pencilcase
Ruler: thước kẻ
pencil: bút chì
pen: bút mực
pencil case: hộp bút
paper: giấy viết
Pencil Sharpener: gọt bút chì
glue: keo dán
note book: sổ ghi chép
marker: bút lông
water colour: màu nước
text book: sách giáo khoa
protractor: thước đo góc
hok tốt!
1,Hãy viết các từ chỉ đồ ăn và đồ uống mà bạn biết bằng tiếng anh
2, Viết các từ chỉ tên các nước và quốc tịch nước đó mà bạn biết bằng tiếng anh.
( Lưu ý: viết mỗi bài 5 từ trở lên nhé! )
AI NHANH MK TICK NHÉ
1 . – bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
2.
Tên nước | Quốc tịch |
Denmark | Danish |
nước Đan Mạch | người Đan Mạch |
England | British / English |
nước Anh | người Anh |
Estonia | Estonian |
nước Estonia | người Estonia |
Finland | Finnish |
nước Phần Lan | người Phần Lan |
Iceland | Icelandic |
nước Iceland | người Iceland |
Ireland | Irish |
nước Ireland | người Ireland |
Latvia | Latvian |
nước Latvia | người Latvia |
Lithuania | Lithuanian |
nước Lithuania | người Lithuania |
Northern Ireland | British / Northern Irish |
nước Bắc Ireland | người Bắc Ireland |
Norway | Norwegian |
nước Na Uy | người Na Uy |
Scotland | British / Scottish |
nước Scotland | người Scotland |
Sweden | Swedish |
nước Thụy Điển | người Thụy Điển |
United Kingdom | British |
Vương Quốc Anh và Bắc Ireland | người Anh |
Wales | British / Welsh |
nước Wales | người Wales |
Austria | Austrian |
nước Áo | người Áo |
Belgium | Belgian |
nước Bỉ | người Bỉ |
France | French |
nước Pháp | người Pháp |
Germany | German |
nước Đức | người Đức |
Netherlands | Dutch |
nước Hà Lan | người Hà Lan |
Switzerland | Swiss |
nước Thụy Sĩ | người Thụy Sĩ |
Albania | Albanian |
nước Albania | người Albania |
Croatia | Croatian |
nước Croatia | người Croatia |
Cyprus | Cypriot |
nước Cyprus | người Cyprus |
Greece | Greek |
nước Hy Lạp | người Hy Lạp |
Italy | Italian |
nước Ý | người Ý |
Portugal | Portuguese |
nước Bồ Đào Nha | người Bồ Đào Nha |
Serbia | Serbian |
nước Serbia | người Serbia |
Slovenia | Slovenian / Slovene |
nước Slovenia | người Slovenia |
Spain | Spanish |
nước Tây Ban Nha | người Tây Ban Nha |
Belarus | Belarusian |
nước Belarus | người Belarus |
Bulgaria | Bulgarian |
nước Bulgaria | người Bulgaria |
Czech Republic | Czech |
nước Cộng hòa Séc | người Séc |
Hungary | Hungarian |
nước Hungary | người Hungary |
Poland | Polish |
nước Ba Lan | người Ba Lan |
Romania | Romanian |
nước Romania | người Romania |
Russia | Russian |
nước Nga | người Nga |
Slovakia | Slovak / Slovakian |
nước Slovakia | người Slovakia |
Thức ăn :
– bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
Thức uống :
– beer: bia
– coffee: cà phê
– fruit juice: nước ép hoa quả
– fruit smoothie: sinh tố hoa quả
– hot chocolate: ca cao nóng
– milk: sữa
– milkshake: sữa lắc
– soda: nước ngọt có ga
– tea: trà
– wine: rượu
– lemonande: nước chanh
– champagne: rượu sâm banh
– tomato juice: nước cà chua
– smoothies: sinh tố.
– avocado smoothie: sinh tố bơ
– strawberry smoothie: sinh tố dâu tây
– tomato smoothie: sinh tố cà chua
– Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche
– still water: nước không ga
– mineral water: nước khoáng
– orange squash: nước cam ép
– lime cordial: rượu chanh
– iced tea: trà đá
– Apple squash: Nước ép táo
– Grape squash: Nước ép nho
– Mango smoothie: Sinh tố xoài
– Pineapple squash: Nước ép dứa
– Papaya smoothie: Sinh tố đu đủ
– Custard-apple smoothie: Sinh tố mãng cầu
– Plum juice: Nước mận
– Apricot juice: Nước mơ
– Peach juice: Nước đào
– Cherry juice: Nước anh đào
– Rambutan juice: Nước chôm chôm
– Coconut juice: Nước dừa
– Dragon fruit squash: Nước ép thanh long
– Watermelon smoothie: Sinh tố dưa hấu
– Lychee juice (or Litchi): Nước vải
Nếu còn thiếu thứ j về đồ ăn thức uống thì ban sửa lại giup mình
viết 10 từ đồ ăn thức uống
gà chiên, khoai tây chiên, thịt nướng, C2, nc cam ép
xúc xích,bim bim,pepsi, coca cola, 7 up,
^^... mk thik ăn nên cái này dễ
đùi gà chiên
toboki
khoai tây chiên
pizza
mì cay
coca
cà phê
nc ép dâu
nc cam
7 up
1. Hỏi đáp về cảm giác
2. Các tính từ chỉ cảm giác
3. Các loại câu đề nghị
4. Tên các đồ ăn, đồ uống
5. Hỏi và trả lời về đồ ăn , đồ uống
LƯU Ý : HÃY CHÉP TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG ANH CŨ
*) Từ vựng về đồ ăn thức uống:
-Đồ ăn:
Jam: mứt
sausage: xúc xích
soup: súp
Pork: thịt heo
Bacon: thịt xông khói
Beef: thịt bò
meat: thịt
rice: cơm
egg: trứng
fish: cá
cake: bánh ngọt
biscuit :bánh qui
Bread: bánh mì
cheese: pho mát
Butter: bơ
Chicken: gà
noodles: mì
salad: rau trộn
Pie: bánh nướng
Honey: mật ong
donut: bánh rán
beef stew: thịt bò hầm
Pork chops: sườn heo
egg roll: trứng cuộn
syrup: si rô
fried chicken: gà rán
Baked potato: khoai tây nướng
steak: thịt nướng
meat balls: thịt viên
taco: bánh thịt chiên giòn
drumstick: đùi gà
ham: đùi lợn muối...
-Thức uống:
beer: bia
milk: sữa
fruit juice: nước ép trái cây
coffee: cà phê
hot chocolate: ca cao nóng
milk shake: sữa lắc
Soda: nước ngọt có ga
tea: trà
water: nước
Wine: rượu
fresh milk: sữa tươi
ginseng: sâm
lemon tea: trà chanh
iced tea: trà đá
white coffee: cà phê sữa
suger cane juice: nước mía
Viết một đoạn văn ngắn nói về đồ ăn và tác dụng tốt của nó cho sức khoẻ bằng Tiếng Anh
Some remedies to prevent the flu essay (Một vài biện pháp để phòng tránh bệnh cúm bằng tiếng anh
I think we need to stay healthy to prevent the flu, keep as healthy as i can by taking good care of myself. Sleep and nutritional considerations are help to prevent the onset of a cold or flu, a healthy lifestyle helps my immune system to be in its best possible shape, giving me the best chance of being able to fight off the onset of a cold or flu.
I need to eat healthily. Healthy foods such as vegetables, fruit, grains, etc., are an important part of keeping my body nutrition at its optimum. Processing fatty and sugary foods don't give the immune-boosting protection that healthier food does. Sugary foods can decrease immune function.
Exercise regularly. Exercise has enhancing immune-system that can help ward off illness. Overdo too much strenuous or excessive can leave me prone to illness, too. I make sure to get adequate sleep every night, get at least seven to eight hours sleep nightly
I need to reduce my stress too. Stress can harm the ability of my immune system to work optimally, and people who are stressed tend to catch colds more than less stressed people. Manage my stress is contributing to prevent the flu. Beside, Drinking water may also help wash cold and flu viruses from my throat to my stomach where they cannot survive. Although getting cold doesn't actually cause a cold or flu (the viruses do), but being cold can reduce my stamina and make me feel miserable and fatigued, so i need to stay warm.
In addition, i eat more fruits to get vitamin C that might help me prevent the common cold, and i will also drink more milk, this will be help me healthy and stronger to prevent the cold
viết một đoạn văn ngắn về đồ ăn đặc sản ở tokyo nhật bản,hoặc đồ ăn ngon ở tokyo,nói cjung là về đồ ăn
hộ mik nhé,sắp nộp rồi huhu
đoạn văn bằng ta nha.
Link đây bn : geography-vnu.edu.vn/so-thich-bang-tieng-anh/mieu-ta-mon-an-yeu-thich-nhat-bang-tieng-anh.html
Có đoạn dịch đó bn !!!
Tokyo- the famous country about sakura, nice places,...But espeacially is the food. It has many interesting food . Have you eaten Ramen? If you are in Tokyo, let's enjoy this food. It's a symbol of the capital of Tokyo. And how about Tantanmen? It's also a great food. Many people like eating them. Besides, Tokyo has some different food like Tamagoyaki, Chirashi Don, Matcha Ice cream, etc...
Sushi is a Japanese dish of rice mixed with vinegar (shari) combined with other ingredients (neta). Neta and sushi presentation are varied, but the main ingredients of all sushi are shari. Neta is the most popular seafood. Sliced fresh meat is called sashimi. The rice is a kind of sushi (Sushi rice) called sumeshi or sushimeshi. The vinegar to make this rice is not ordinary vinegar but salt vinegar, sugar, Mirin wine, so called awasesu vinegar. This vinegar is specially used for sushi processing, so it is also called sushisu. The cooked rice is cooked in a wooden bowl called tarai and mixed with vinegar. The rice is just mixed with sushi artist using hand fan to blow out the heat, helping the vinegar to keep the flavor.
The seafood used to make sushi is called Neta. Neta can be tuna, salmon, eel, puffer fish, mackerel, shrimp (especially Japanese shrimp called sakura ebi), squid, octopus, sea snails, sea crabs, etc. Can use brown rice to make sushi for dieters. I love this dish
Viết 1 bài văn bằng tiếng anh về đồ ăn, thức uống.
People often say girls love to eat snacks, and I am the best demonstration of that statement. I to eat snacks more than the main meals of the day, and my favorite dishes are milk tea and mixed rice paper. Milk tea is a popular drink for young people, and I have at least one cup for almost every day. At first glance, this is a simple drink because there are just tea and milk with some cold ice. However, there are a lot of other stuffs to make a cup of milk with tea turn into an attractive drink. The combination that I most is jasmine tea, milk, cream cheese and jelly. The aroma of tea, the sweetness of milk, the fatty flavor of the cream cheese and the crispy feeling of jelly make me feel this is the best drink. I usually go to some of my favorite stores, and the staffs there even remember what I am about to order. The most suitable dish with milk tea is mixed rice paper. Some of the basic rolls are rice paper, shrimp salt, mango, dried beef, chili oil, and quail eggs, but buyers can choose the combination they . At lunch time I often buy a bag of mixed rice paper in front of the school entrance, then go to the store and buy a glass of milk tea. My mother always complains that I did not have a proper lunch, and she said that drinking too much milk tea is not good for me. After a time of eating whatever I , I feel that my mother's words are right. I still love these two dishes, but now I know how to adjust the level more appropriately. I drink a lot of water and choose other foods that are more nutritious, but milk tea and mixed rice paper are always my favorite.