Những câu hỏi liên quan
H24
Xem chi tiết
TT
27 tháng 12 2021 lúc 16:00

Đồng nghĩa với im lặng là: tĩnh lặng, lặng yên, yên ắng....

Trái nghĩa im lặng là: ồn ào, náo nức, nhộn nhịp

Trái nghĩa với rộng rãi: chật hẹp, hẹp hòi.

Từ đồng nghĩa với rộng rãi : rộng lớn , mênh mông , bao la 

Trái nghĩa với gọn gàng :bừa bãi, bừa bộn

Đồng nghĩa từ gọn gàng: ngăn nắp, sạch sẽ

Bình luận (3)
ND
Xem chi tiết
ND
2 tháng 1 2022 lúc 14:38

ai đúng mik tick

 

Bình luận (0)
HD
2 tháng 1 2022 lúc 14:50

câu 5 TĐN im ắng, lặng im,mênh mông, thênh thang,ngăn nắp,gọn ghẽ,

          TTN ồn ào,náo nhiệt,chật hẹp,chật chội,bừa bãi,lộn xộn 

câu 6 :1. còn         2.còn        3.tuy...nhưng...

câu 7: tự làm nhé bạn

Bình luận (1)
HD
2 tháng 1 2022 lúc 14:52

tick mình nhé

:)) cám ơn

Bình luận (0)
VH
Xem chi tiết
H24
21 tháng 12 2022 lúc 22:56

rộng rãi = mênh mông, thênh thang, bao la,...

rộng rãi >< nhỏ hẹp,...

Bình luận (0)
H24
21 tháng 12 2022 lúc 23:01

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với rộng rãi ?

=> 

đồng nghĩa : rộng lớn , mênh mông 

trái nghĩa : chật trội , nhỏ bé 

Bình luận (0)
LN
Xem chi tiết
NT
26 tháng 2 2022 lúc 14:06

đồng nghĩa: ngăn nắp, chỉnh tề

trái nghĩa: bừa bộn, cẩu thả

Bình luận (0)
H24
26 tháng 2 2022 lúc 14:06

đồng nghĩa: ngăn nắp, gọn ghẽ

trái nghĩa: lộn xộn, bừa bộn

Bình luận (0)
HD
26 tháng 2 2022 lúc 14:07

Trái nghĩa với gọn gàng :bừa bãi, bừa bộn

Đồng nghĩa từ gọn gàng: ngăn nắp, sạch sẽ

Bình luận (0)
LH
Xem chi tiết
PG
10 tháng 12 2018 lúc 19:01

1. - Trái nghĩa với rộng rãi: chật hẹp, hẹp hòi.

    - Trái nghĩa với hoang phí: dè xẻn, tiết kiệm.

    - Trái nghĩa với ồn ào: yên lặng, yên tĩnh.

    - Trái nghĩa với chia ré: đoàn kết, thống nhất.

3. Đi: + Nghĩa gốc: Bé Minh đã biết đi.

           + Nghĩa chuyển: Chờ bạn ấy đi dép đã.

     Đứng: + Nghĩa gốc: Đứng trên đỉnh núi chắc mát lắm !

                  + Nghĩa chuyển: Gió đứng lại.

3. - Khôn ngoan: Đồng nghĩa: thông minh, tài nhanh trí.

                               Trái nghĩa: ngu xuẩn, đần độn.

    - Tài giỏi: Đồng nghĩa: Khéo léo, tài hoa.

                      Trái nghĩa: vống, thất bại.

Bình luận (0)
LH
15 tháng 12 2018 lúc 17:09

Bài 1:Xếp các từ sau thành các nhóm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ: ánh đèn ,từ, cửa sổ,loãng, nhanh, thưa thớt, tắt, ngọn đèn, đỏ, trên, đài truyền hình,thàng phố, hạ thấp, kéo, chầm chậm, như, bóng bay,mềm mại.

Bình luận (0)
TH
21 tháng 5 2021 lúc 7:47
Rave khuẩn mặt bác ho
Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
Y2
Xem chi tiết
LQ
1 tháng 3 2020 lúc 7:46

im lặng-ồn ào

rộng rãi-keo kiệt

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
Y2
1 tháng 3 2020 lúc 7:55

2 câu nha bạn

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
LQ
1 tháng 3 2020 lúc 8:02

đồng nghĩa :

im lặng-tĩnh lặng

rộng rãi-rộng lượng

câu nãy trả lời dưới là trái nghĩa nha bạn

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
AK
Xem chi tiết
UT

B1: Xác định các từ đồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc đa nghĩa trong câu sau:

"cảnh vợt trưa hè ở đây thật yên tĩnh, cây cối đứng im lìm, không gian vắng lặng không một tiếng động nhỏ"

Đồng âm: Không có từ đồng âm trong câu này.Đồng nghĩa: Yên tĩnh - Im lìm, vắng lặng.Trái nghĩa: Không có từ trái nghĩa trong câu này.Đa nghĩa: Không có từ đa nghĩa trong câu này.

B2: Đặt câu:
a) Có cặp từ trái nghĩa:

Câu ví dụ: Trời nắng gay gắt, trong khi đó bầu trời đen tối.

b) Có từ đồng âm:

Câu ví dụ: Anh ta đã bắt được con cá bằng cần câu.

c) Có từ đồng nghĩa:

Câu ví dụ: Cô giáo dạy học rất tận tâm và chăm chỉ.

d) Có từ đa nghĩa:

Câu ví dụ: Tôi đã đọc cuốn sách này ba lần.

Bình luận (0)
BT
Xem chi tiết
NK
10 tháng 11 2021 lúc 13:05

 Im lặng: lặng im, vắng vẻ.

mênh mông : thênh thang, rộng lớn.

ồn ào: nhộn nhịp, náo nhiệt.

 

 

Bình luận (0)
PU
10 tháng 11 2021 lúc 13:09

Trả Lời : 

-Im Lặng : tĩnh lặng,lặng im.

-Mênh Mông: bát ngát,bao la.

-Ồn ào :náo nhiệt,huyên náo.

Bình luận (0)
NT
10 tháng 11 2021 lúc 13:34

im im,bat ngat nao nhiet

Bình luận (0)
H24
Xem chi tiết
NN
20 tháng 10 2019 lúc 16:16

1) trẻ em=trẻ con

rộng rãi= rộng lớn

Anh hùng=anh dũng

2)Nhóm1:Cao vút,vời vợi,vòi vọi,lêng kênh,cao cao

Nhóm 2:nhanh nhẹn,nhanh nhanh,hoạt bát

Nhóm 3:thông minh,sáng dạ,nhanh trí

3)thong thả=?

thật thà=trung thực

chăm chỉ=cần cù

vội vàng=vội vã

4)lùn tịt><cao vót,cao cao

dài ngoãng><dài ngoằng,dài dài

trung thành><??

gần><xa<?

5)ồn ào=?><yên lặng

vui vẻ=vui vui><buồn tẻ

cẩu thả=ko cẩn thận><nắn nót

#Châu's ngốc

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa