Bài 1. Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

H24

hòa tan 2,8g CaO vào nước được dung dịch A.

A) Cho 1,68 lít khí Co2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A, Tính số g kết tủa thu được

B) Nếu cho co2 xục qua dung dịch A sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 1 g kết tủa thì có bao nhiêu lít co2 đã thamgia phản ứng( đktc)

NN
10 tháng 10 2017 lúc 17:26

Ta có : \(n_{CaO}=\dfrac{2,8}{56}=0,05\left(mol\right)\)

\(PTHH:CaO+H_2O-->Ca\left(OH\right)_2\)

Từ pt => \(n_{CaO}=n_{Ca\left(OH\right)_2}=0,05\left(mol\right)\)

a,

\(n_{CO_2}=\dfrac{1,68}{22,4}=0,075\left(mol\right)\)

\(=>\dfrac{n_{CO_2}}{n_{Ca\left(OH\right)_2}}=\dfrac{0,075}{0,05}=>\) tạo hỗn hợp 2 muối

Gọi a,b lần lượt là số mol của \(CaCO_3,Ca\left(HCO_3\right)_2\)

\(CO_2\left(a\right)+Ca\left(OH\right)_2\left(a\right)-->CaCO_3\left(a\right)+H_2O\left(1\right)\)

\(2CO_2\left(2b\right)+Ca\left(OH\right)_2\left(b\right)-->Ca\left(HCO_3\right)_2\left(b\right)\left(2\right)\)

Từ pt (1) , (2) ta có :

\(\left\{{}\begin{matrix}a+b=0,075\\a+2b=0,05\end{matrix}\right.=>\left\{{}\begin{matrix}a=0,025\\b=0,025\end{matrix}\right.\)

\(=>m_{CaCO_3}=0,025.100=2,5\left(g\right)\)

b, Có 2 trường hợp xảy ra :

\(TH_1:CO_2\left(h\text{ết}\right),Ca\left(OH\right)_2\left(d\text{ư}\right)\)

=> chỉ xảy ra phản ứng : \(CO_2+Ca\left(OH\right)_2-->CaCO_3+H_2O\)

\(n_{CO_2}=n_{CaCO_3}=\dfrac{1}{100}=0,01\left(mol\right)\)

\(=>V_{CO_2}=0,01.22,4=0,224\left(l\right)\)

\(TH_2:CO_2\left(d\text{ư}\right),Ca\left(OH\right)_2\left(h\text{ết}\right)\)

\(CO_2\left(0,05\right)+Ca\left(OH\right)_2\left(0,05\right)-->CaCO_3\left(0,05\right)+H_2O\left(3\right)\)

\(CO_{2\left(d\text{ư}\right)}+CaCO_3+H_2O-->Ca\left(HCO_3\right)_2\left(4\right)\)

Vì sau phản ứng chỉ có 1 gam kết tủa ( 0,01 mol CaCO3 ) nên phản ứng (4) lượng CaCO3 bị hoà tan là 0,04 mol

Từ pt (3) , (4) có :

\(\Sigma n_{CO_2}=0,05+0,04=0,09\left(mol\right)\)

\(=>V_{CO_2}=0,09.22,4=2,016\left(l\right)\)

... ( lâu r k trả lời h đánh mỏi tay wa )

Bình luận (13)

Các câu hỏi tương tự
HB
Xem chi tiết
VM
Xem chi tiết
VA
Xem chi tiết
LC
Xem chi tiết
LN
Xem chi tiết
H24
Xem chi tiết
H24
Xem chi tiết
TN
Xem chi tiết
TN
Xem chi tiết