Những câu hỏi liên quan
TT
Xem chi tiết
ND
13 tháng 11 2023 lúc 12:44

Từ                                     Từ đồng nghĩa                  Từ trái nghĩa

lạc quan                           yêu đời, tích cực             bi quan, tiêu cực
chậm chạp                       uể oải, lề mề                  nhanh nhẹn, hoạt bát
đoàn kết                          đồng lòng, gắn kết          chia rẽ, mất đoàn kết

Bình luận (0)
NA
Xem chi tiết
NV
20 tháng 5 2022 lúc 20:21

- biết ơn

đồng nghĩa : nhớ ơn, mang ơn, đội ơn, ghi ơn,....

trái nghĩa: vô ơn, bội ơn, bội nghĩa, bạc nghĩa,....

- tư duy

đồng nghĩa: suy nghĩa, suy tư, nghĩa ngợi,.....

trái nghĩa: lười nghĩ, ít nghĩ,.....

- tuyệt vọng

đồng nghĩa: Vô vọng,....

trái nghĩa: hy vọng,...

ok nha

 

Bình luận (0)
LT
20 tháng 5 2022 lúc 20:24

bạn Nguyễn Thị Vang đúng rồi mình giống bạn ý nên ko viết

HT

Bình luận (0)
LN
20 tháng 5 2022 lúc 20:25

- biết ơn

đồng nghĩa .....mang ơn.................

trái nghĩa ......vô ơn..........

- tư duy

đồng nghĩa .....suy nghĩ......................

trái nghĩa .......... ( câu này mình không biết )

- tuyệt vọng 

trái nghĩa ....hi vọng ....................

đồng nghĩa ...thất vọng ............

HT

 

Bình luận (0)
H24
Xem chi tiết
TH
1 tháng 12 2021 lúc 9:36

https://www.thesaurus.com/

 

em có thể tìm những từ đồng nghĩa (synonyms) và trái nghĩa (antonyms) bằng web trên nhé!

Bình luận (0)
NT
Xem chi tiết
NL
29 tháng 10 2016 lúc 19:41

Ra đi

Lớn tuổi

Gập người

Bình luận (0)
H24
Xem chi tiết
DH
11 tháng 10 2023 lúc 20:08

Đồng nghĩa với "nhăn nheo": nhăn nhúm

Đồng nghĩa với "nhẹ nhàng": dịu dàng

Bình luận (0)
NT
Xem chi tiết
NG
23 tháng 8 2020 lúc 14:44

a) sung sướng

bất hạnh

b) giữ gìn

phá hoại

c) bầu bạn

kẻ thù

d) thanh bình

loạn lạc

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
FT
23 tháng 8 2020 lúc 14:45

1 a trái nghĩa  đau khổ , đồng nghĩa  vui vẻ

b  đồng nghĩa bảo toàn , trái nghĩa phá hoại

c đồng nghĩa bạn thân , trái nghĩa kẻ thù 

d đồng nghĩa  yên bình , trái nghĩa  loạn lạc 

chọn cho mk nhé  tks 

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
KK
23 tháng 8 2020 lúc 14:49

a, hạnh phúc

đồng nghĩa : sung sướng

trái nghĩa : bất hạnh

b, bảo vệ

đồng nghĩa : che chở

trái nghĩa : phá hủy

c bạn bè

đồng nghĩa : bằng hữu 

trái nghĩa : kẻ thù

d,Bình yên

đồng nghĩa : thanh bình

trái nghĩa : náo nhiệt

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
HL
Xem chi tiết
DH
16 tháng 8 2023 lúc 20:26

- Từ đồng nghĩa là: tự nhiên, thiên tạo 

- Từ trái nghĩa: nhân tạo

- Từ nhiều nghĩa: thiên tai, thiên thần 

 

Bình luận (0)
DN
Xem chi tiết
ND
30 tháng 6 2018 lúc 8:38
Từ Đồng nghĩa Trái nghĩa
a) Nhân hậu nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu,... bất nhân, độc ác, bạc ác, tàn nhẫn,...
b) Trung thực thành thực, thành thật, thật thà, chân thật,... dối trá, gian dối, gian manh, xảo quyệt,...
c) Dũng cảm anh dũng, mạnh dạn, gan dạ, bạo dạn,... nhát gan, nhát cáy, hèn yếu, bạc nhược,...
d) Cần cù chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, tần tảo,... lười biếng, lười nhác,...
Bình luận (0)
Xem chi tiết
XT
7 tháng 11 2021 lúc 19:01
 Từ ĐNTừ TN Từ ĐNTừ TN
Cao thượngCao cảThấp hènNhanh nhảuNhanh nhẹnChậm chạp
Nông cạnHời hợtSâu sắcSiêng năngChăm chỉLười biếng
Cẩn thậnCẩn trọngCẩu thảSáng sủaSáng chóiTối tăm
Thật thàTrung thựcDối tráCứng cỏiCứng rắnMềm yếu
Bát ngátMênh môngHẹp hòiHiền lànhHiền hậuÁc độc
Đoàn kết Gắn bóChai rẽThuận lợiThuận tiệnKhó khăn
Vui vẻVui sướngBuồn bãNhỏ béNhỏ nhoiTo lớn

 

Bình luận (0)
XT
7 tháng 11 2021 lúc 19:14

Bạn cho mik xin 1 follow nha,mik follow bạn r nhangaingungngaingung

Bạn follow mik, mik sẽ chia sẻ thông tin real của mik.Tên Xuân Nguyễn Thị kia ko phải tên của mik đâu nha.

Bình luận (1)
SD
12 tháng 11 2021 lúc 11:49

cc

Bình luận (1)