Ai thi trạng nguyên vòng 17 ngày 14/4/2018 cho mình đề trang nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 17
cho mình xin mấy đề trạng nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 15
Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu số 1:
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ “Cày ..............âu cuốc bẫm”
Câu số 2:
Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ “xuống” để được câu đúng: ................. thác xuống ghềnh.
Câu số 3:
Trái nghĩa với từ “mập mạp” là từ “..............ầy gò”
Câu số 4:
Các từ: vui sướng, hội hè, luồn lách là từ ghép ...................ổng hợp
Câu số 5:
“tí tách” là từ tượng th......................
Câu số 6:
Các từ: tí tách, lẻ loi, dập dìu là từ loại ..........ính từ
Câu số 7:
Tiếng “xuân” trong “mùa xuân” và “tuổi xuân” có quan hệ từ ...............iều nghĩa
Câu số 8:
“chênh vênh” là từ tượng .............ình
Câu số 9:
Tiếng “đông” trong “mùa đông” và “đông người” có quan hệ là từ đồng ..............
Câu số 10:
Đồng nghĩa với từ “vui mừng” là từ “vui ................ướng”
TRÂU VÀNG UYÊN BÁC
Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ, số, ký hiệu toán học hoặc phép tính phù hợp vào ô trống còn thiếu.
1. Mẹ còn là cả trời hoa, ........... còn là cả một tòa kim cương.
2. Kiến tha lâu cũng đầy .....................
3. Mặt búng ................. sữa.
4. Nước .............. đá mòn.
5. ................... hát con khen hay.
6. Ba chìm bảy ..................
7. Phú quý sinh ............. nghĩa.
8. Lọt sàng xuống ......................
9. Làm phúc phải ....................
10. Mất ..................... mới lo làm chuồng.
Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:
Từ “kén” trong câu: “Tính cô ấy kén lắm.” thuộc từ loại nào?
Danh từĐộng từTính từĐại từCâu hỏi 2:
Trật tự các vế trong câu ghép: “Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” có quan hệ như thế nào?
Kết quả - Nguyên nhânNguyên nhân - Kết quảĐiều kiện - Kết quảNhượng bộCâu hỏi 3:
Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng:
Thuốc đắng dã tậtVui như thếtGiấy rách phải giữ lấy lềThẳng như ruột ngựaCâu hỏi 4:
Trong các từ sau, từ nào không dùng để chỉ màu sắc của da người?
Hồng hàoĐỏ ốiXanh xaoĐỏ đắnCâu hỏi 5:
Trong câu sau “Vì danh dự của cả lớp, chúng em phải cố gắng học thật giỏi.” trạng ngữ có vai trò gì?
Chỉ nguyên nhânChỉ mục đíchChỉ điều kiệnChỉ kết quảCâu hỏi 6:
Trong câu “Ồ, bạn Lan thông mình quá!” bộc lộ cảm xúc gì?
Vui mừngNgạc nhiênĐau xótThán phụcCâu hỏi 7: Trong các từ sau, từ nào chỉ sắc độ thấp?
Vàng vàngVòng vọtVàng khèVàng hoeCâu hỏi 8:
Chủ ngữ của câu: “Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là gì?
Trong sương thuNhững chùm hoa khép miệngTrong sương thu ẩm ướtNhững chùm hoaCâu hỏi 9:
Trong các cặp từ saum cặp nào là từ láy trái nghĩa?
Mênh mông - Chật hẹpMạnh khỏe - Yếu ớtVui tươi - Buồn bãMập mạp - Gầy gòCâu hỏi 10:
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép?
Máu mủMềm mỏngThoang thoảngMơ mộngmọi người cho mình hỏi đề thi trạng nguyên vòng 15 lớp 4 cấp huyện nhé
có thể là đề của 2018 cũng được nhé
vào you tube đi có cả đáp án luôn nhé
thank bạn nhé. Nhưng mình sợ nó ko đúng cho lắm
Cho mình hỏi có ai thi violympic toán Tiếng Việt lớp 8 vòng 17 cấp tỉnh ở trường rồi ko vậy? Có thể cho mình xin đề được ko? ;-; Mai mình thi cấp tỉnh vòng 18 rồi ;-; Bn nào đtrai đgái nhớ đề thì cho mình biết vs. Cảm ơn nhiều ạ ~
có bạn nào thi trạng nguyên tiếng việt không cho mình biết đề vòng 15 thi cấp trường lớp 5 nhé
Sắp thi rồi nên lo quá mới chuẩn bị như thế này
giúp mình nhá mình đang cần gấp
ĐỀ ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 10
Bài 1: Phép thuật mèo con.
thập | bốn | mặt trời | hai |
sáu | nhị | núi | lục |
hài lòng | nhìn ngắm | sông núi | quan sát |
hai | trâu | ngưu | ngựa |
thủy | trước | nước | cửu |
sơn | sau | mười | nhị |
bằng hữu | bạn bè | ngoại quốc | nước ngoài |
hậu | thái dương | mã | tứ |
tiền | chín | toại nguyện | giang sơn |
người đọc | độc giả | dũng cảm | gan dạ |
Các bạn thân iu của tớ
Các Bạn có thể cho tớ xe đề thi trạng nguyên tiếng việt vòng 18 2018-2019 dc ko ạ
Tớ dag cần gấp nhé !
Em là hs lớp 4a trường tiểu học nhân hòa đúng ko
cho mình hỏi đề thi trạng nguyên lớp 5 vòng 15 cấp huyện được ko zậy???
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 1
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống.
Câu 1: Nghìn năm ............ hiến
Câu 2: Quốc ............ Giám
Câu 3: Nơi chôn rau ............. rốn
Câu 4: Cách mạng ............. Tám
Câu 5: Việt Nam .............. chủ cộng hòa
Câu 6: Văn M...........ếu
Câu 7: Quê cha .......... tổ
Câu 8: Trạng .............. Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiế........... sỹ
Câu 10: Tổ ........... uốc
Câu 11: Người sống đống ….
Câu 12: Bán sống bán ………….
Câu 13: Cá không ăn muối cá ……….
Câu 14: Cầm …… nảy mực
Câu 15: Cầm kì …….. họa
Câu 16: Cây ……… bóng cả
Câu 17: Cây ngay không …….. chết đứng
Câu 18: Ăn ……… làm ra
Câu 19: Buôn …… bán đắt
Câu 20: Chao nào ……. nấy
Câu 21: Ăn ……..……… mặc đẹp
Câu 22: Công ……..…..nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh …………...như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….…..
Câu 26: Quê …………….…..đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy
Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….…
Câu 29: Chị ngã ……nâng
Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
ĐỀ THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 1
Bài 1: Trâu vàng uyên bác.
Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ phù hợp vào ô trống.
Câu 1: Nghìn năm ...văn......... hiến
Câu 2: Quốc ...Tử......... Giám
Câu 3: Nơi chôn rau ......cắt....... rốn
Câu 4: Cách mạng ....tháng......... Tám
Câu 5: Việt Nam ....Dân.......... chủ cộng hòa
Câu 6: Văn M....i.......ếu
Câu 7: Quê cha ...đất....... tổ
Câu 8: Trạng .......Nguyên....... Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiế....n....... sỹ
Câu 10: Tổ ....q....... uốc
Câu 11: Người sống đống …vàng.
Câu 12: Bán sống bán …chết……….
Câu 13: Cá không ăn muối cá …ươn…….
Câu 14: Cầm …cân… nảy mực
Câu 15: Cầm kì …thi….. họa
Câu 16: Cây …cao…… bóng cả
Câu 17: Cây ngay không …sợ….. chết đứng
Câu 18: Ăn …nên…… làm ra
Câu 19: Buôn …may… bán đắt
Câu 20: Chao nào ……. nấy
Câu 21: Ăn …ngon…..……… mặc đẹp
Câu 22: Công …cha…..…..nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh …………...như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì ………….gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên …….…..
Câu 26: Quê …………….…..đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào ……….….cây ấy
Câu 28: Có công mài ……….….có ngày nên.. ….…
Câu 29: Chị ngã ……nâng
Câu 30: Một ……..….ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Câu 1: Nghìn năm văn hiến
Câu 2: Quốc tử Giám
Câu 3: Nơi chôn rau cắt rốn rốn
Câu 4: Cách mạng tháng Tám
Câu 5: Việt Nam dân chủ chủ cộng hòa
Câu 6: Văn Miếu
Câu 7: Quê cha đất tổ
Câu 8: Trạng nguyên Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiến sỹ
Câu 10: Tổ quốc
Câu 11: Người sống đống vàng
Câu 12: Bán sống bán chết.
Câu 13: Cá không ăn muối cá ươn
Câu 14: Cầm cân nảy mực
Câu 15: Cầm kì thi họa
Câu 16: Cây cao bóng cả
Câu 17: Cây ngay không sợ chết đứng
Câu 18: Ăn nên làm ra
Câu 19: Buôn may bán đắt
Câu 20: Cha nào con nấy
Câu 21: Ăn ngon mặc đẹp
Câu 22: Công cha nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh em như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì đen gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên non
Câu 26: Quê cha đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào rào cây ấy
Câu 28: Có công mài sắt có ngày nên kim
Câu 29: Chị ngã em nâng
Câu 30: Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
Câu 1: Nghìn năm văn hiến
Câu 2: Quốc tử Giám
Câu 3: Nơi chôn rau cắt rốn rốn
Câu 4: Cách mạng tháng Tám
Câu 5: Việt Nam dân chủ chủ cộng hòa
Câu 6: Văn Miếu
Câu 7: Quê cha đất tổ
Câu 8: Trạng nguyên Nguyễn Hiền
Câu 9: Tiến sỹ
Câu 10: Tổ quốc
Câu 11: Người sống đống vàng
Câu 12: Bán sống bán chết.
Câu 13: Cá không ăn muối cá ươn
Câu 14: Cầm cân nảy mực
Câu 15: Cầm kì thi họa
Câu 16: Cây cao bóng cả
Câu 17: Cây ngay không sợ chết đứng
Câu 18: Ăn nên làm ra
Câu 19: Buôn may bán đắt
Câu 20: Cha nào con nấy
Câu 21: Ăn ngon mặc đẹp
Câu 22: Công cha nghĩa mẹ.
Câu 23: Anh em như thể chân tay.
Câu 24: Gần mực thì đen gần đèn thì rạng
Câu 25: Một cây làm chẳng nên non
Câu 26: Quê cha đất tổ
Câu 27: Ăn cây nào rào cây ấy
Câu 28: Có công mài sắt có ngày nên kim
Câu 29: Chị ngã em nâng
Câu 30: Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
ĐỀ ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 2
Bài 1: Chuột vàng tài ba (Đánh dấu hoặc gạch chân vào đáp án đúng)
ĐỀ 1
Đồng nghĩa với “rộng” | Đồng âm với “đồng” | Nghề nghiệp |
đồng tiền | đồng tiền | đồng tiền |
cốc chén | cốc chén | cốc chén |
tượng đồng | tượng đồng | tượng đồng |
bộ đội | bộ đội | bộ đội |
bao la | bao la | bao la |
y tá | y tá | y tá |
đồng tâm | đồng tâm | đồng tâm |
đồng ruộng | đồng ruộng | đồng ruộng |
mênh mông | mênh mông | mênh mông |
giáo viên | giáo viên | giáo viên |
thợ hồ | thợ hồ | thợ hồ |
Kẹo | Kẹo | Kẹo |
Xanh biếc | Xanh biếc | Xanh biếc |
Đồng nghĩa với “rộng” | Đồng âm với “đồng” | Nghề nghiệp |
đồng tiền | đồng tiền | đồng tiền |
cốc chén | cốc chén | cốc chén |
tượng đồng | tượng đồng | tượng đồng |
bộ đội | bộ đội | bộ đội |
bao la | bao la | bao la |
y tá | y tá | y tá |
đồng tâm | đồng tâm | đồng tâm |
đồng ruộng | đồng ruộng | đồng ruộng |
mênh mông | mênh mông | mênh mông |
giáo viên | giáo viên | giáo viên |
thợ hồ | thợ hồ | thợ hồ |
Kẹo | Kẹo | Kẹo |
Xanh biếc | Xanh biếc | Xanh biếc |
- Đồng nghĩa: đồng tiền, cốc chén, tượng đồng, bộ đội, bao la, y tá, đồng tâm, đồng ruộng, giáo viên, mênh mông
- Đồng âm: đồng tiền, cốc chén, tượng đồng, bộ đội,bao la, y tá, đồng tâm, đồng ruộng, giáo viên, mênh mông
- Nghề nghiệp: đồng tiền, cốc chén, tượng đồng, bộ đội, bao la, y tá, đồng tâm, mênh mông,giáo viên,thợ hồ