Chương I. Các loại hợp chất vô cơ

NH

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa dd muối( không trùng kim loại cũng như gốc axit) là clorua, sunfat, nitrat và cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Ag

a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dd nào?

b) Trình bày pp hóa học để phân biệt 4 dd trên

H24
6 tháng 4 2020 lúc 20:40

a) Ta có các ống nghiệm sau: K2CO3, AgNO3, MgSO4, BaCl2.

Giải thích. Lọ K2CO3 là phải có vì gốc CO3 2- kết hợp với các gốc kim loại Ba, Mg, Ag đều tạo kết tủa không tạo dung dịch.

b) Phân biệt:

Cho HCl vào 4 dung dịch: K2CO3,AgNO3, MgSO4, BaCl2.

-> Tạo khí: K2CO3:

K2CO3 + 2HCl -> 2KCl + H2O + CO2↑

-> Không hiện tượng: AgNO3, MgSO4, BaCl2. ------------nhóm A.


Cho dd NaCl vào nhóm A:

+ Tạo kết tủa: AgNO3:

NaCl + AgNO3-> AgCl2↓ + NaNO3

+ Không hiện tượng: MgSO4, BaCl2------------nhóm B.

Cho tiếp dd Na2SO4 vào nhóm B:

-> Tạo kết tủa: BaCl2:

Na2SO4 +BaCl2 -> BaSO4↓ + 2NaCl

-> Không hiện tượng: MgSO4.

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
KH
6 tháng 4 2020 lúc 20:43

a. Các dd lần lượt là BaCl2; MgSO4; AgNO3;K2CO3

b. Trích mẫu thử, cho dd HCl vào các mẫu thử

+ Xuất hiện bọt khí: K2CO3

+ Kết tủa: AgNO3

+ Không ht: BaCl2 và MgSO4

- Tiếp tục cho dd Ba(NO3)2 vào nhóm không ht

+ Kết tủa: MgSO4

+ Không ht: BaCl2

\(PTHH:K_2CO_3+2HCl\rightarrow2KCl+H_2O+CO_2\)

\(AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl+HNO_3\)

\(MgSO_4+Ba\left(NO_3\right)_2\rightarrow Mg\left(NO_3\right)_2+BaSO_4\)

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa
BT
6 tháng 4 2020 lúc 20:49

a,

Các muối đều ở trong dung dịch. Vậy:

- Muối cacbonat là kali cacbonat K2CO3.

- Muối sunfat là magie sunfat MgSO4.

- Muối nitrat là bạc nitrat AgNO3.

- Muối clorua là bari clorua BaCl2.

b,

Nhỏ HCl vào 4 dd. K2CO3 có khí không màu. AgNO3 có kết tủa trắng.

K2CO3+ 2HCl -> 2KCl+ CO2+ H2O

AgNO3+ HCl -> AgCl+ HNO3

Nhỏ NaOH vào 2 dd còn lại. MgSO4 có kết tủa trắng. BaCl2 thì không.

MgSO4+ 2NaOH -> Mg(OH)2+ Na2SO4

Bình luận (0)
 Khách vãng lai đã xóa

Các câu hỏi tương tự
HN
Xem chi tiết
SK
Xem chi tiết
H24
Xem chi tiết
DT
Xem chi tiết
QN
Xem chi tiết
TN
Xem chi tiết
NT
Xem chi tiết
VD
Xem chi tiết
LT
Xem chi tiết