Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Chủ đề
Nội dung lý thuyết
Các phiên bản khácThere are and They're
Nghe và đọc theo.
1. There are | 2. They're |
Nghe. Khoanh vào They are hoặc They're.
1. (There are / They're) 800 fish in the tank.
2. (There are / They're) in the seaweed.
3. (There are / They're) between two rocks.
4. (There are / They're) seven kinds of sea turtles.
5. (There are / They're) two crabs on the rock.
Hướng dẫn:
1. There are 800 fish in the tank. (Có 800 con cá trong bể.)
2. They're in the seaweed. (Chúng ở trong đám rong biển.)
3. They're between two rocks. (Chúng ở giữa hai tảng đá.)
4. There are seven kinds of sea turtles. (Có bảy loài rùa biển.)
5. There are two crabs on the rock. (Có hai con cua ở trên tảng đá.)
Làm việc với bạn cùng học. Thay nhau đọc những câu ở phần B.
jaguar | sea turtle | dolphin | shark | crab | howler monkey |
Draw and ask. Choose four animals from the box above and draw them on the beach picture. Ask a partner questions about the animals in his or her picture. Then draw your partner's picture on page 133. Compare the pictures.
Vẽ và hỏi. Chọn bốn loài vật từ hộp trên và vẽ chúng vào bức tranh biển cả. Hỏi một người bạn những câu hỏi về các loài động vật ở trong bức tranh của bạn ấy. Sau đó vẽ bức tranh của bạn vào trang 133. So sánh những bức tranh với nhau.
Hướng dẫn:
Student A: What animals are there in your picture? Is there a shark?
(Có những loài động vật nào trong bức tranh của bạn vậy? Có con cá mập nào không?)
Student B: Yes, there is a shark.
(Có,có một con cá mập bạn nhé.)
Student A: Where is it?
(Nó ở đâu vậy?)
Student B: It's behind the seaweed.
(Nó ở đằng sau đám rong biển.)