Câu 2: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 10cm, theo chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ (chiều dương lượng giác) với chu kì T = 1s. Tại thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm ở vị trí mà bán kính nối tâm O và chất điểm hợp với trục tọa độ Ox một góc . Khảo sát chuyển động của hình chiếu của chất điểm lên trục tọa độ Ox (gốc tọa độ O là tâm của đường tròn).
1. Viết phương trình tọa độ, vận tốc, gia tốc của hình chiếu và tính giá trị của chúng tại thời điểm t = 1/6s.
2. Tính vận tốc và gia tốc lớn nhất của hình chiếu.
3. Tính vận tốc và gia tốc của hình chiếu khi nó có tọa độ x = -5cm và đang giảm.
4. Tính tốc độ trung bình của hình chiếu trong khoảng thời gian ngắn nhất hình chiếu đi từ vị trí có tọa độ x = 0 đến vị trí có tọa độ x = 5cm.
5. Tính tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của hình chiếu khi nó đi được quãng đường S = 12,10 m.
Cho ba lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng , có độ lớn bằng nhau và từng đôi một làm thành | góc 120° . Tìm hợp lực của chúng ?
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng
A. Hệ tọa độ là hệ trục dùng để xác định vị trí của một vật trong không gian.
B. Hệ quy chiếu là một hệ toa độ gắn với vật mốc, kèm với một đồng hồ và gốc thời gian.
C. Để có hệ quy chiếu thì phải có hệ tọa độ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng : Độ dời của một chất điểm được xác định bởi công thức:
A. Δx = x2 – x1 B. Δx = x2 + x1 C. Δx = |x2 – x1| D. Δx = |x2 + x1|
Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng
A. Một vật là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn luôn có giá trị không đổi.
B. Một vật chuyển động thẳng nếu tất cả các điểm trên vật vạch quĩ đạo giống hệt nhau.
C. Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vì Trái Đất quay quanh trục Bắc - Nam từ Đông sang Tây.
D. Một vật chuyển động tròn nếu tất cả các điểm trên vật đều nên vạch quĩ đạo tròn.
Câu 8: Chọn câu trả lời sai: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:
A. quĩ đạo là đường thẳng.
B. véctơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quĩ đạo chuyển động của vật.
C. vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.
D. gia tốc luôn bằng không.
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình chuyển động của chất điểm là:
A. Hàm biểu diễn vị trí của chất điểm trong không gian. C. Hàm biểu diễn tọa độ x, y, z của chất điểm trong thời gian t.
B. của bán kính véctơ theo tọa độ x, y, z. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng.Để xác định vị trí của một tàu biển giữa đại dương, người ta dùng cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian như sau:
A. Khoảng cách tới ba hải cảng lớn; t = 0 lúc tàu khởi hành. C. Khoảng cách tới ba hải cảng lớn; t = 0 là không giờ quốc tế.
B. Kinh độ, vĩ độ địa lí; t = 0 lúc tàu khởi hành. D. Kinh độ, vĩ độ địa lí; t = 0 là không giờ quốc tế.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng: Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến:
A. Điều kiện cần và đủ của chuyển động tịnh tiến là mọi điểm của nó có chiều dài quĩ đạo bằng nhau.
B. Khi vật chuyển động tịnh tiến, mọi điểm của nó có quĩ đạo giống hệt nhau.
C. Quĩ đạo của một chuyển động tịnh tiến phải là một đường thẳng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Một vật chuyển động trên trục tọa độ Ox. Ở thời điểm t1 vật có tọa độ x1 = 7 m và ở thời điểm t2 tọa độ của vật là x2 = 4 m.
A. Độ dời của vật là Δx = 3 m. C. Độ dời của vật là Δx = -3 m.
B. Vật chuyển động theo chiều dương quĩ đạo. D. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là s = 11 m.
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng . Một ôtô đi trên quãng đường AB với vận tốc 40 km/h. Nếu tăng vận tốc thêm 10 km/h thì ôtô đến B sớm hơn dự định 30 phút. Quãng đường AB bằng:
A. 50 km B.100 km C.150 km D.200 km
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng .Trong chuyển động thẳng đều của một vât:
A. Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời. C.Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời.
B. Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời. D. Không có cơ sở để kết luận.
Câu 16: Chọn câu phát biểu sai: Trong chuyển động thẳng đều:
A. Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng song song với trục hoành Ot.
B. Đồ thị vận tốc theo thời gian là một đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc α ≠ 0.
C. Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là đường thẳng hợp với trục hoành Ot một góc α ≠ 0.
D. Đồ thị tọa độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là đường thẳng hợp với trục tung Ox một góc α ≠ 0.
Câu 17: Chọn câu trả lời sai
Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quãng đường dài 12,1 km hết 0,5 giờ. Vận tốc của xe đạp là:
A. 25,2 km/h B. 7 m/s C. 90,72 km/h D. 420 m/phút
Câu 18: Chọn đáp số đúng
Một ô tô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ô tô chuyển động với vận tốc không đổi 20 km/h. Trên nửa quãng đường sau, ô tô chạy với vận tốc không đổi 30 km/h. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:
A. 24 km/h B. 25 km/h C. 28 km/h D.Một kết quả khác.
Câu 19: Chọn câu trả lời sai : Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:
A. quĩ đạo là đường thẳng.
B. véctơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với chuyển động của vật.
C. quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.
D. véctơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 20: Chọn câu trả lời sai. Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có:
A. quĩ đạo là đường thẳng.
B. véctơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc của vật.
C. quãng đường đi được của vật là hàm bậc hai đối với thời gian vật đi.
D. véctơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn giảm theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng. Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20 m/s, gia tốc 2 m/s2. Tại B cách A 125 m vận tốc xe là:
A. 10 m/s B. 20 m/s C. 30 m/s D. 40 m/s
Tốc kế của một ô tô đang chạy chỉ 90km/ h tại thời điểm t . Để kiểm tra xem đồng hồ đó chạy có chính xác không , người lái xe giữ nguyên vận tốc , một hành khách trên xe nhìn đồng hồ và thấy xe đi qua hai cột số bên đường cách nhau 3km trong khoảng thời gian 2min 10s . Hỏi số chỉ của tốc kế có chính xác không ?
Tính tốc độ góc của kim giờ và kim phút trên mặt đồng hồ theo đơn vị rad /s và độ / s ?
HELP ME !!!!!!!!
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 15 + 20t, trong đó x có đơn vị là km và t có đơn vị là h. Tọa độ của chất điểm sau 2 h là A. 5 km. B. 20 km. C. 25 km. D. 10 km.
hai vật chuyển động thẳng đều qua A và B cùng lúc, ngược chiều để gặp nhau. Vật qua A có vận tốc 10km/h, qua B có vận tốc 15km/h. Biết AB=100m.
a, vẽ đồ thị tọa độ thời gian của 2 vật
b, xác định vị trí và thời điểm chúng gặp nhau
c, xác đinh vị trí và thời điểm chúng cách nhau 25m
Một ô tô chuyển động từ trạng thái đứng yên sau 100s ô tô đạt vận tốc v= 36km/h . Khối lượng ô tô là m=1000kg a. Tính lực kéo của xe ô tô b. Sau thời gian trên tác dụng lực hãm 80N đồng thời giảm lực kéo xuống. Để vật chuyển động thẳng đều cần giảm lực kéo bao nhiêu N GIẢI GIÙM MÌNH VỚI Ạ TÓM TẮT GIÙM LUÔN Ạ
hai vật chuyển động thẳng đều qua A và B cùng lúc, ngược chiều để gặp nhau. Vật qua A có vận tốc 10km/h, qua B có vận tốc 15km/h. Biết AB=100m
a, vẽ đồ thị tọa độ thời gian của 2 vật
b, xác định vị trí và tời điểm chúng gặp nhau
c, xác định vị trí và thời điểm chúng cách nhau 25m