Đề kiểm tra cuối kì I: đề 2

TH

Câu 1: Cho thanh magie cháy trong không khí thu được hợp chất magie oxit. Biết mMg = 7,2 g. Tính khối lượng MgO tạo thành.
Mg + O2  MgO
Câu 2: Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O
Để thu được 2,24 lit CO2 thì khối lượng CaCO3 cần dùng là bao nhiêu?
Câu 3: Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
Để thu dược 4,16 g BaCl2 cần khối lượng HCl cần dùng là bao nhiêu?
Câu 4: Cho 19,6 g H2SO4 phản ứng với nhôm thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí H2 bay lên.
Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2

H24
10 tháng 1 2022 lúc 16:38

Câu 1:

2Mg + O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2MgO

\(n_{Mg}=\dfrac{7,2}{24}=0,3mol\)

\(\Rightarrow n_{MgO}=\dfrac{0,3.2}{2}=0,3mol\)

\(m_{MgO}=0,3.40=12g\)

Câu 2:

CaCO3 \(\rightarrow\) CO2\(\uparrow\) + CaO

\(n_{CO_2}=\dfrac{2,24}{22,4}=0,1mol\)

\(\Rightarrow m_{CaCO_3}=0,1.100=10g\)

Câu 3:

Ba + 2HCl \(\rightarrow\) BaCl2 + H2

\(n_{BaCl_2}=\dfrac{4,16}{208}=0,02mol\)

\(\Rightarrow n_{HCl}=0,02.2=0,04mol\)

\(m_{HCl}=0,04.36,5=1,46g\)

Câu 4:

2Al + 3H2SO4 \(\rightarrow\) Al2(SO4)3 + 3H2

\(n_{H_2SO_4}=\dfrac{19,6}{98}=0,2mol\)

\(n_{H_2}=\dfrac{0,2.3}{3}=0,2mol\\ V_{H_2}=0,2.22,4=4,48l\)

Bình luận (3)
TH
10 tháng 1 2022 lúc 16:35

chỉ cân câu 1 câu3 4 thôi nha

nếu đc thêm chú thích giúp tui một ti:)))

 

Bình luận (0)
GD

1)

\(2Mg+O_2\rightarrow\left(t^o\right)2MgO\\ n_{Mg}=\dfrac{7,2}{24}=0,3\left(mol\right)\\ n_{MgO}=n_{Mg}=0,3\left(mol\right)\\ m_{MgO}=0,3.40=12\left(g\right)\)

2)

\(CaCO_3\rightarrow\left(t^o\right)CaO+CO_2\uparrow\\ n_{CO_2}=\dfrac{2,24}{22,4}=0,1\left(mol\right)\\ m_{CaCO_3}=0,1.100=10\left(g\right)\)

3)

\(Ba+2HCl\rightarrow BaCl_2+H_2\uparrow\\ n_{BaCl_2}=\dfrac{4,16}{208}=0,02\left(mol\right)\\ n_{HCl}=0,02.2=0,04\left(mol\right)\\ m_{HCl}=0,04.36,5=1,46\left(g\right)\)

4)

\(n_{H_2SO_4}=\dfrac{19,6}{98}=0,2\left(mol\right)\\ 2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\uparrow\\ n_{H_2}=n_{H_2SO_4}=0,2\left(mol\right)\\ \Rightarrow V_{H_2\left(đktc\right)}=0,2.22,4=4,48\left(l\right)\)

Bình luận (0)

Các câu hỏi tương tự
TH
Xem chi tiết
HN
Xem chi tiết
NA
Xem chi tiết
HT
Xem chi tiết
PL
Xem chi tiết
CC
Xem chi tiết
HD
Xem chi tiết
NA
Xem chi tiết
H24
Xem chi tiết